TÌM NGUỒN CUNG POLYMER
Nhà cung cấp PP dệt bao (T30S, L5E89)
Mã dệt bao là PP homopolymer MFI thấp (khoảng 3 g/10 phút) cho đùn và kéo băng ổn định. So sánh MFI, độ bền kéo chảy và phụ gia trên TDS trước khi chạy thử.
Các tính chất cần xác định
Ứng dụng điển hình
Bao dệt và bao jumbo FIBCBạt và vải địa kỹ thuậtĐế thảm, dây thừng và sợi
Gia công và lựa chọn mã hạt
Thông tin người mua cần xác nhận
Mã hạt có trong Thư viện Vật liệu STIT
| Mã hạt | Nhà sản xuất | Loại | Chỉ số chảy | Ứng dụng điển hình | TDS |
|---|---|---|---|---|---|
| PPH-T03 (T30S) | Zhongan United Coal Chemical | PP | 3 g/10 min | Woven bags, Tarpaulin, Rope | Theo yêu cầu |
| T30S | Shandong Yulong Petrochemical | PP | 3 g/10 min | Carpet backing, Woven bags, Jumbo bags | TDS có watermark |
| L5E89 | Ningxia Baofeng Energy | PP | 3.0 ± 1.0 g/10 min | Woven products, Ropes and nets, Films and sheets | TDS có watermark |
| HP550J | Ningxia Baofeng Energy | PP | 3.2 ± 0.6 g/10 min | Textile film, Carpet lining | TDS có watermark |
Thông tin nhận dạng và vận chuyển
- Số CAS
- 9003-07-0
- Mã HS
- 3902.10
- Khối lượng riêng điển hình
- 0.90–0.91 g/cm³
- Đóng gói
- T30S: 25 kg bag or other — Xác nhận đóng gói theo mã hạt trước khi đặt hàng
- Tải container
- Xác nhận tải sau khi thống nhất đóng gói và vận chuyển
Trang tìm nguồn liên quan
Câu hỏi thường gặp
Người mua nên so sánh mã hạt thế nào?
Các giá trị thiếu không được tự tạo; cần xác nhận theo TDS và thử sản xuất.
STIT có hỗ trợ chọn mã và báo giá không?
Có. Hãy gửi vật liệu hiện dùng, công nghệ, ứng dụng, số lượng và điểm đến để đánh giá.
PP
